TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

посудомо́йка

giống cáiđộng vật
posudomójka[pəsʊdɐˈmojkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên посудомо́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

посудомо́йка nghĩa là máy rửa chén, máy rửa bát.

Nghĩa của посудомо́йка

Danh từ

  1. Máy rửa chén, máy rửa bát.

Biến cách của посудомо́йка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?посудомо́йкапосудомо́йки
Sinh cách кого? чего?посудомо́йкипосудомо́ек
Tặng cách кому? чему?посудомо́йкепосудомо́йкам
Đối cách кого? что?посудомо́йкупосудомо́ек
Công cụ cách кем? чем?посудомо́йкойпосудомо́йками
Giới cách о ком? о чём?посудомо́йкепосудомо́йках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với посудомо́йка

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với посудомо́йка

  • У нас есть посудомойка. Chúng tôi có một máy rửa chén. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4627508

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

посудомойка nghĩa là gì?

посудомойка (danh từ) nghĩa là máy rửa chén, máy rửa bát.

посудомойка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là посудомо́йка (phiên âm Latinh posudomójka, IPA [pəsʊdɐˈmojkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.