Mãn tính tiếng Nga là gì?
"mãn tính" trong tiếng Nga là хрони́ческий (tính từ).
хрони́ческий Tính từ
xroníčeskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mãn tính, mạn tính.
- хрони́ческое заболева́ние bệnh kinh niên (mạn tính, mãn tính)
Xem đầy đủ từ "хрони́ческий": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mãn tính tiếng Nga là gì?
"mãn tính" trong tiếng Nga là хрони́ческий (tính từ).