TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Mãn tính tiếng Nga là gì?

"mãn tính" trong tiếng Nga là хрони́ческий (tính từ).

хрони́ческий Tính từ

xroníčeskij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mãn tính, mạn tính.

  • хрони́ческое заболева́ние bệnh kinh niên (mạn tính, mãn tính)

Xem đầy đủ từ "хрони́ческий": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mãn tính tiếng Nga là gì?

"mãn tính" trong tiếng Nga là хрони́ческий (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.