хрони́ческий
Dấu sắc trên хрони́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хрони́ческий nghĩa là kinh niên, mạn tính.
Nghĩa của хрони́ческий
Tính từ
- Kinh niên, mạn tính, mãn tính.
- хрони́ческое заболева́ниеbệnh kinh niên (mạn tính, mãn tính)
Biến cách của хрони́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хрони́ческий | хрони́ческое | хрони́ческая | хрони́ческие |
| Sinh cách | хрони́ческого | хрони́ческого | хрони́ческой | хрони́ческих |
| Tặng cách | хрони́ческому | хрони́ческому | хрони́ческой | хрони́ческим |
| Đối cách | хрони́ческий / хрони́ческого | хрони́ческое | хрони́ческую | хрони́ческие / хрони́ческих |
| Công cụ cách | хрони́ческим | хрони́ческим | хрони́ческой | хрони́ческими |
| Giới cách | хрони́ческом | хрони́ческом | хрони́ческой | хрони́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
хронический nghĩa là gì?
хронический (tính từ) nghĩa là kinh niên, mạn tính.
хронический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хрони́ческий (phiên âm Latinh xroníčeskij, IPA [xrɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.