TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хрони́ческий

xroníčeskij[xrɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хрони́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хрони́ческий nghĩa là kinh niên, mạn tính.

Nghĩa của хрони́ческий

Tính từ

  1. Kinh niên, mạn tính, mãn tính.
    • хрони́ческое заболева́ниеbệnh kinh niên (mạn tính, mãn tính)

Biến cách của хрони́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхрони́ческийхрони́ческоехрони́ческаяхрони́ческие
Sinh cáchхрони́ческогохрони́ческогохрони́ческойхрони́ческих
Tặng cáchхрони́ческомухрони́ческомухрони́ческойхрони́ческим
Đối cáchхрони́ческий / хрони́ческогохрони́ческоехрони́ческуюхрони́ческие / хрони́ческих
Công cụ cáchхрони́ческимхрони́ческимхрони́ческойхрони́ческими
Giới cáchхрони́ческомхрони́ческомхрони́ческойхрони́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

хронический nghĩa là gì?

хронический (tính từ) nghĩa là kinh niên, mạn tính.

хронический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хрони́ческий (phiên âm Latinh xroníčeskij, IPA [xrɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.