Mét tiếng Nga là gì?
"mét" trong tiếng Nga là метр (danh từ).
метр Danh từ
metr giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mét, thước, thước tây.
- Глубина воды – метра два. Chỗ nước này sâu hai mét.
- Вода глубиной метра два. Chỗ nước này sâu hai mét.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mét" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mét tiếng Nga là gì?
"mét" trong tiếng Nga là метр (danh từ).