метр
метр nghĩa là mét, thước, thước dây.
Nghĩa của метр
Danh từ
- Mét, thước, thước tây.
- Thước dây.
Biến cách của метр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ме́тр | ме́тры |
| Sinh cách кого? чего? | ме́тра | ме́тров |
| Tặng cách кому? чему? | ме́тру | ме́трам |
| Đối cách кого? что? | ме́тр | ме́тры |
| Công cụ cách кем? чем? | ме́тром | ме́трами |
| Giới cách о ком? о чём? | ме́тре | ме́трах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với метр
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với метр
- Длина стены - около тридцати метров. Bức tường đó dài 30 yard. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11043693
- Длина стены - двадцать семь с половиной метров. Bức tường đó dài 30 yard. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11043694
- Вода глубиной примерно два метра. Chỗ nước này sâu hai mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787485
- Глубина воды где-то два метра. Chỗ nước này sâu hai mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787487
- В метре сто сантиметров. Một mét bằng một trăm xăng-ti-mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8863055
- Вода глубиной метра два. Chỗ nước này sâu hai mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787484
- Глубина воды – метра два. Chỗ nước này sâu hai mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787486
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
метр nghĩa là gì?
метр (danh từ) nghĩa là mét, thước, thước dây.
метр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là метр (phiên âm Latinh metr, IPA [ˈmʲetr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.