TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

метр

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
metr[ˈmʲetr] giọng máy của trình duyệt

метр nghĩa là mét, thước, thước dây.

Nghĩa của метр

Danh từ

  1. Mét, thước, thước tây.
  2. Thước dây.

Biến cách của метр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ме́трме́тры
Sinh cách кого? чего?ме́траме́тров
Tặng cách кому? чему?ме́труме́трам
Đối cách кого? что?ме́трме́тры
Công cụ cách кем? чем?ме́тромме́трами
Giới cách о ком? о чём?ме́треме́трах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với метр

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với метр

  • Длина стены - около тридцати метров. Bức tường đó dài 30 yard. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11043693
  • Длина стены - двадцать семь с половиной метров. Bức tường đó dài 30 yard. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11043694
  • Вода глубиной примерно два метра. Chỗ nước này sâu hai mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787485
  • Глубина воды где-то два метра. Chỗ nước này sâu hai mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787487
  • В метре сто сантиметров. Một mét bằng một trăm xăng-ti-mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8863055
  • Вода глубиной метра два. Chỗ nước này sâu hai mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787484
  • Глубина воды – метра два. Chỗ nước này sâu hai mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787486

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

метр nghĩa là gì?

метр (danh từ) nghĩa là mét, thước, thước dây.

метр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là метр (phiên âm Latinh metr, IPA [ˈmʲetr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.