Mét khối tiếng Nga là gì?
"mét khối" trong tiếng Nga là кубоме́тр (danh từ).
кубоме́тр Danh từ
kubométr giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mét(thước) khối.
Câu hỏi thường gặp
Mét khối tiếng Nga là gì?
"mét khối" trong tiếng Nga là кубоме́тр (danh từ).
"mét khối" trong tiếng Nga là кубоме́тр (danh từ).
kubométr giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mét(thước) khối.
"mét khối" trong tiếng Nga là кубоме́тр (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.