кубоме́тр
giống đựcbất động vật
kubométr[kʊbɐˈmʲet(ə)r]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кубоме́тр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кубоме́тр nghĩa là mét khối.
Nghĩa của кубоме́тр
Danh từ
- Mét(thước) khối.
Biến cách của кубоме́тр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кубоме́тр | кубоме́тры |
| Sinh cách кого? чего? | кубоме́тра | кубоме́тров |
| Tặng cách кому? чему? | кубоме́тру | кубоме́трам |
| Đối cách кого? что? | кубоме́тр | кубоме́тры |
| Công cụ cách кем? чем? | кубоме́тром | кубоме́трами |
| Giới cách о ком? о чём? | кубоме́тре | кубоме́трах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кубометр nghĩa là gì?
кубометр (danh từ) nghĩa là mét khối.
кубометр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кубоме́тр (phiên âm Latinh kubométr, IPA [kʊbɐˈmʲet(ə)r]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.