TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Mê cung tiếng Nga là gì?

"mê cung" trong tiếng Nga là лабири́нт (danh từ).

лабири́нт Danh từ

labirínt giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mê cung, mê thất, mê lộ, cung mê, đường rối.

Xem đầy đủ từ "лабири́нт": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mê cung tiếng Nga là gì?

"mê cung" trong tiếng Nga là лабири́нт (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.