лабири́нт
Dấu sắc trên лабири́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лабири́нт nghĩa là mê cung, mê thất.
Nghĩa của лабири́нт
Danh từ
- Mê cung, mê thất, mê lộ, cung mê, đường rối.
- nghĩa bóng [ sự] rắc rối, phức tạp, rối rắm.
- запу́таться в лабири́нтеlâm vào cảnh rối rắm, vướng phải mớ bòng bong
- лабири́нт мы́слейmớ ý nghĩ hỗn độn
- giải phẫu Nội nhĩ, mê lộ, mê đạo.
Biến cách của лабири́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лабири́нт | лабири́нты |
| Sinh cách кого? чего? | лабири́нта | лабири́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | лабири́нту | лабири́нтам |
| Đối cách кого? что? | лабири́нт | лабири́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | лабири́нтом | лабири́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | лабири́нте | лабири́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лабиринт nghĩa là gì?
лабиринт (danh từ) nghĩa là mê cung, mê thất.
лабиринт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лабири́нт (phiên âm Latinh labirínt, IPA [ɫəbʲɪˈrʲint]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.