TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лабири́нт

giống đựcbất động vật
labirínt[ɫəbʲɪˈrʲint] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лабири́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лабири́нт nghĩa là mê cung, mê thất.

Nghĩa của лабири́нт

Danh từ

  1. Mê cung, mê thất, mê lộ, cung mê, đường rối.
  2. nghĩa bóng [ sự] rắc rối, phức tạp, rối rắm.
    • запу́таться в лабири́нтеlâm vào cảnh rối rắm, vướng phải mớ bòng bong
    • лабири́нт мы́слейmớ ý nghĩ hỗn độn
  3. giải phẫu Nội nhĩ, mê lộ, mê đạo.

Biến cách của лабири́нт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?лабири́нтлабири́нты
Sinh cách кого? чего?лабири́нталабири́нтов
Tặng cách кому? чему?лабири́нтулабири́нтам
Đối cách кого? что?лабири́нтлабири́нты
Công cụ cách кем? чем?лабири́нтомлабири́нтами
Giới cách о ком? о чём?лабири́нтелабири́нтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

лабиринт nghĩa là gì?

лабиринт (danh từ) nghĩa là mê cung, mê thất.

лабиринт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лабири́нт (phiên âm Latinh labirínt, IPA [ɫəbʲɪˈrʲint]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.