TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Môt cách độc lập tiếng Nga là gì?

"môt cách độc lập" trong tiếng Nga là незави́симо (danh từ).

незави́симо Danh từ

nezavísimo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Môt cách độc lập, tự lập, tự chủ, không phụ thuộc, không lệ thuộc, không tùy thuộc; vững vàng, chững chạc, đàng hoàng ((giống trung) незави́симый); держа́ть себ

Xem đầy đủ từ "незави́симо": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Môt cách độc lập tiếng Nga là gì?

"môt cách độc lập" trong tiếng Nga là незави́симо (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.