TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

незави́симо

Cấp độ ≈B2 giống trung Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nezavísimo[nʲɪzɐˈvʲisʲɪmə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên незави́симо chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

незави́симо nghĩa là môt cách độc lập, tự lập.

Nghĩa của незави́симо

Danh từ

  1. Môt cách độc lập, tự lập, tự chủ, không phụ thuộc, không lệ thuộc, không tùy thuộc; vững vàng, chững chạc, đàng hoàng ((giống trung) незави́симый); держа́ть себя́ co tư thế chững chạc, có dáng bộ đàng hoàng, xử sự một cách vững vàng.

Họ từ của незави́симо

Câu ví dụ với незави́симо

  • Независимо от того, насколько я занят, у меня всегда будет время для моих детей. Bất kể bận rộn thế nào, tôi sẽ luôn có thời gian cho các con tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9672058

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

независимо nghĩa là gì?

независимо (danh từ) nghĩa là môt cách độc lập, tự lập.

независимо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là незави́симо (phiên âm Latinh nezavísimo, IPA [nʲɪzɐˈvʲisʲɪmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.