Mùn cưa tiếng Nga là gì?
"mùn cưa" trong tiếng Nga là опи́лки (danh từ).
опи́лки Danh từ
opílki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùn cưa, mạt cưa; (металлические) mạt sắt, mạt giũa.
Câu hỏi thường gặp
Mùn cưa tiếng Nga là gì?
"mùn cưa" trong tiếng Nga là опи́лки (danh từ).