TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Mùn cưa tiếng Nga là gì?

"mùn cưa" trong tiếng Nga là опи́лки (danh từ).

опи́лки Danh từ

opílki giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mùn cưa, mạt cưa; (металлические) mạt sắt, mạt giũa.

Xem đầy đủ từ "опи́лки": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mùn cưa tiếng Nga là gì?

"mùn cưa" trong tiếng Nga là опи́лки (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.