опи́лки
giống cáibất động vật
opílki[ɐˈpʲiɫkʲɪ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên опи́лки chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опи́лки nghĩa là mùn cưa, mạt cưa.
Nghĩa của опи́лки
Danh từ
- Mùn cưa, mạt cưa; (металлические) mạt sắt, mạt giũa.
Biến cách của опи́лки (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | опи́лки |
| Sinh cách кого? чего? | опи́лок |
| Tặng cách кому? чему? | опи́лкам |
| Đối cách кого? что? | опи́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | опи́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | опи́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
опилки nghĩa là gì?
опилки (danh từ) nghĩa là mùn cưa, mạt cưa.
опилки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опи́лки (phiên âm Latinh opílki, IPA [ɐˈpʲiɫkʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.