TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Măng đá tiếng Nga là gì?

"măng đá" trong tiếng Nga là сталагми́т (danh từ).

сталагми́т Danh từ

stalagmít giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Măng đá, thạch nhũ dưới, duân nhũ thạch, xtalacmit.

Xem đầy đủ từ "сталагми́т": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Măng đá tiếng Nga là gì?

"măng đá" trong tiếng Nga là сталагми́т (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.