Mũi khâu tiếng Nga là gì?
"mũi khâu" trong tiếng Nga là стежо́к (danh từ).
стежо́к Danh từ
stežók giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi kim, mũi khâu, mũi.
- ме́лкие стежки́ mũi kim nhỏ, mũi khâu nhỏ, khâu mũi nhỏ
- сде́лать не́сколько стежко́в игло́й may vài mũi [kim]
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mũi khâu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mũi khâu tiếng Nga là gì?
"mũi khâu" trong tiếng Nga là стежо́к (danh từ).