петля́
Dấu sắc trên петля́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
петля́ nghĩa là cái thòng lọng, vòng dây, mũi, mối.
Nghĩa của петля́
Danh từ
- Cái thòng lọng, vòng dây, tròng.
- в вязании Mũi [đan], mối [đan].
- круговое движение Đường vòng, vòng, uốn khúc, cua.
- доро́га пе́тлями шла по скло́нуcon đường uốn khúc ngoằn ngoèo trên triền dốc
- ав.[kểi] bay vòng gấp ngoặt
- де́лать пе́тлюbay vòng gấp ngoặt
- для пуговицы [cái] khuyết, lỗ khuy.
- дверей, окон [cái] bản lề.
- дверь соскочи́ла с пе́тельcánh cửa trật bản lề
- влезть, попа́сть в пе́тлюchui cổ vào tròng, chui đầu vào thòng lọng, mắc cổ vào tròng
- хоть в пе́тлю лезьcùng đường mạt lộ, chỉ còn nước treo cổ mà thôi
Biến cách của петля́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | петля́ | пе́тли |
| Sinh cách кого? чего? | петли́ | пе́тель |
| Tặng cách кому? чему? | петле́ | пе́тлям |
| Đối cách кого? что? | петлю́ | пе́тли |
| Công cụ cách кем? чем? | петлёй | пе́тлями |
| Giới cách о ком? о чём? | петле́ | пе́тлях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của петля́
Câu hỏi thường gặp
петля nghĩa là gì?
петля (danh từ) nghĩa là cái thòng lọng, vòng dây, mũi, mối.
петля đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là петля́ (phiên âm Latinh petljá, IPA [pʲɪtˈlʲa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.