Mười bảy tiếng Nga là gì?
"mười bảy" trong tiếng Nga là семь (số từ), семна́дцать (số từ).
семь Số từ
semʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười bảy.
семна́дцать Số từ
semnádcatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười bảy.
- Десять, одиннадцать, двенадцать, тринадцать, четырнадцать, пятнадцать, шестнадцать, семнадцать, восемнадцать, девятнадцать, двадцать. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
- Моему другу семнадцать. Bạn tôi mười bảy tuổi.
Xem đầy đủ từ "семна́дцать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mười bảy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mười bảy tiếng Nga là gì?
"mười bảy" trong tiếng Nga là семь (số từ), семна́дцать (số từ).