TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Mười bốn tiếng Nga là gì?

"mười bốn" trong tiếng Nga là четы́рнадцать (số từ).

четы́рнадцать Số từ

četýrnadcatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mười bốn.

  • Десять, одиннадцать, двенадцать, тринадцать, четырнадцать, пятнадцать, шестнадцать, семнадцать, восемнадцать, девятнадцать, двадцать. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
  • Семью два будет четырнадцать. Bảy nhân hai bằng mười bốn.

Xem đầy đủ từ "четы́рнадцать": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mười bốn tiếng Nga là gì?

"mười bốn" trong tiếng Nga là четы́рнадцать (số từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.