Mười bốn tiếng Nga là gì?
"mười bốn" trong tiếng Nga là четы́рнадцать (số từ).
четы́рнадцать Số từ
četýrnadcatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười bốn.
- Десять, одиннадцать, двенадцать, тринадцать, четырнадцать, пятнадцать, шестнадцать, семнадцать, восемнадцать, девятнадцать, двадцать. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
- Семью два будет четырнадцать. Bảy nhân hai bằng mười bốn.
Xem đầy đủ từ "четы́рнадцать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mười bốn tiếng Nga là gì?
"mười bốn" trong tiếng Nga là четы́рнадцать (số từ).