Mười ba tiếng Nga là gì?
"mười ba" trong tiếng Nga là трина́дцать (số từ).
трина́дцать Số từ
trinádcatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười ba.
- Мне тринадцать. Tôi mười ba tuổi.
- Десять, одиннадцать, двенадцать, тринадцать, четырнадцать, пятнадцать, шестнадцать, семнадцать, восемнадцать, девятнадцать, двадцать. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
Xem đầy đủ từ "трина́дцать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mười ba tiếng Nga là gì?
"mười ba" trong tiếng Nga là трина́дцать (số từ).