TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Mười hai tiếng Nga là gì?

"mười hai" trong tiếng Nga là двена́дцать (số từ).

двена́дцать Số từ

dvenádcatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mười hai.

  • Уже почти двенадцать часов. Gần mười hai giờ rồi.
  • Сами был женат двенадцать раз. Sami đã kết hôn mười hai lần.

Xem đầy đủ từ "двена́дцать": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mười hai tiếng Nga là gì?

"mười hai" trong tiếng Nga là двена́дцать (số từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.