Mười hai tiếng Nga là gì?
"mười hai" trong tiếng Nga là двена́дцать (số từ).
двена́дцать Số từ
dvenádcatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười hai.
- Уже почти двенадцать часов. Gần mười hai giờ rồi.
- Сами был женат двенадцать раз. Sami đã kết hôn mười hai lần.
Xem đầy đủ từ "двена́дцать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mười hai tiếng Nga là gì?
"mười hai" trong tiếng Nga là двена́дцать (số từ).