Mười lăm tiếng Nga là gì?
"mười lăm" trong tiếng Nga là пятна́дцать (số từ).
пятна́дцать Số từ
pjatnádcatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười lăm.
- Как только закипит, дайте покипеть ещё около пятнадцати минут. Khi bắt đầu sôi, để nó sôi thêm mười lăm phút nữa.
- Как только закипит, дай покипеть ещё минут пятнадцать. Khi bắt đầu sôi, để nó sôi thêm mười lăm phút nữa.
Xem đầy đủ từ "пятна́дцать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mười lăm tiếng Nga là gì?
"mười lăm" trong tiếng Nga là пятна́дцать (số từ).