TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пятна́дцать

Cấp độ ≈B2 giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pjatnádcatʹ[pʲɪtˈnat͡s(ː)ɨtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пятна́дцать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пятна́дцать nghĩa là mười lăm.

Nghĩa của пятна́дцать

Số từ

  1. Mười lăm.

Biến cách của пятна́дцать (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?пятнадцать
Sinh cách кого? чего?пятнадцати
Tặng cách кому? чему?пятнадцати
Đối cách кого? что?пятнадцать
Công cụ cách кем? чем?пятнадцатью
Giới cách о ком? о чём?пятнадцати

Câu ví dụ với пятна́дцать

  • Кену в следующем году будет пятнадцать. Năm sau Ken sẽ 15 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12862734
  • В следующем году Кену будет пятнадцать лет. Năm sau Ken sẽ 15 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2577633
  • Пятнадцать не является простым числом. Mười lăm không phải là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2907932
  • Пятнадцать - не простое число. Mười lăm không phải là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2907934
  • Как только закипит, дай покипеть ещё минут пятнадцать. Khi bắt đầu sôi, để nó sôi thêm mười lăm phút nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13897059
  • Десять, одиннадцать, двенадцать, тринадцать, четырнадцать, пятнадцать, шестнадцать, семнадцать, восемнадцать, девятнадцать, двадцать. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1811508
  • Как насчет без пятнадцати час? 12:45 thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733651
  • Как только закипит, дайте покипеть ещё около пятнадцати минут. Khi bắt đầu sôi, để nó sôi thêm mười lăm phút nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13897057

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пятнадцать nghĩa là gì?

пятнадцать (số từ) nghĩa là mười lăm.

пятнадцать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пятна́дцать (phiên âm Latinh pjatnádcatʹ, IPA [pʲɪtˈnat͡s(ː)ɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.