TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Mười sáu tiếng Nga là gì?

"mười sáu" trong tiếng Nga là шестна́дцать (số từ).

шестна́дцать Số từ

šestnádcatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mười sáu.

  • Десять, одиннадцать, двенадцать, тринадцать, четырнадцать, пятнадцать, шестнадцать, семнадцать, восемнадцать, девятнадцать, двадцать. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
  • Я научился ездить на мотоцикле, когда мне было шестнадцать. Tôi đã học cách lái xe máy khi tôi mười sáu tuổi.

Xem đầy đủ từ "шестна́дцать": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mười sáu tiếng Nga là gì?

"mười sáu" trong tiếng Nga là шестна́дцать (số từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.