Mười sáu tiếng Nga là gì?
"mười sáu" trong tiếng Nga là шестна́дцать (số từ).
шестна́дцать Số từ
šestnádcatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười sáu.
- Десять, одиннадцать, двенадцать, тринадцать, четырнадцать, пятнадцать, шестнадцать, семнадцать, восемнадцать, девятнадцать, двадцать. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
- Я научился ездить на мотоцикле, когда мне было шестнадцать. Tôi đã học cách lái xe máy khi tôi mười sáu tuổi.
Xem đầy đủ từ "шестна́дцать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mười sáu tiếng Nga là gì?
"mười sáu" trong tiếng Nga là шестна́дцать (số từ).