TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шестна́дцать

šestnádcatʹ[ʂɨs(t)ˈnat͡s(ː)ɨtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шестна́дцать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шестна́дцать nghĩa là mười sáu.

Nghĩa của шестна́дцать

Số từ

  1. Mười sáu.
    • ей шестна́дцать летcô ấy [đã] mười sáu tuổi; tuổi xuân nàng đã trăng tròn lẻ (поэт.)

Câu ví dụ với шестна́дцать

  • В эсперанто всего шестнадцать грамматических правил. Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12176812
  • Я научился ездить на мотоцикле, когда мне было шестнадцать. Tôi đã học cách lái xe máy khi tôi mười sáu tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10167241
  • Десять, одиннадцать, двенадцать, тринадцать, четырнадцать, пятнадцать, шестнадцать, семнадцать, восемнадцать, девятнадцать, двадцать. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1811508

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

шестнадцать nghĩa là gì?

шестнадцать (số từ) nghĩa là mười sáu.

шестнадцать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шестна́дцать (phiên âm Latinh šestnádcatʹ, IPA [ʂɨs(t)ˈnat͡s(ː)ɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.