Mưa bụi tiếng Nga là gì?
"mưa bụi" trong tiếng Nga là пыль (danh từ).
пыль Danh từ
pylʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bụi, bụi bặml (водяная) hạt nước li tính, mưa bụi.
- выбива́ть пыль из чего́-л. đập bụi (giũ bụi) cho cái gì, đập (giũ) cái gì cho sạch bụi
- быть в пыли́ phủ đầy bụi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mưa bụi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mưa bụi tiếng Nga là gì?
"mưa bụi" trong tiếng Nga là пыль (danh từ).