TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пыль

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pylʹ[pɨlʲ] giọng máy của trình duyệt

пыль nghĩa là bụi, mưa bụi.

Nghĩa của пыль

Danh từ

  1. Bụi, bụi bặml (водяная) hạt nước li tính, mưa bụi.
    • выбива́ть пыль из чего́-л.đập bụi (giũ bụi) cho cái gì, đập (giũ) cái gì cho sạch bụi
    • быть в пыли́phủ đầy bụi
    • пуска́ть0 в глаза~ — hư trương thanh thế, lòe bịp, nói mẽ, khoe khoang lừa dối
    • косми́ческая пыльbụi vũ trụ

Biến cách của пыль (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?пы́ль
Sinh cách кого? чего?пы́ли
Tặng cách кому? чему?пы́ли
Đối cách кого? что?пы́ль
Công cụ cách кем? чем?пы́лью
Giới cách о ком? о чём?пы́ли

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

пыль nghĩa là gì?

пыль (danh từ) nghĩa là bụi, mưa bụi.

пыль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пыль (phiên âm Latinh pylʹ, IPA [pɨlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.