пыль
pylʹ[pɨlʲ]
giọng máy của trình duyệt
пыль nghĩa là bụi, mưa bụi.
Nghĩa của пыль
Danh từ
- Bụi, bụi bặml (водяная) hạt nước li tính, mưa bụi.
- выбива́ть пыль из чего́-л.đập bụi (giũ bụi) cho cái gì, đập (giũ) cái gì cho sạch bụi
- быть в пыли́phủ đầy bụi
- пуска́ть0 в глаза~ — hư trương thanh thế, lòe bịp, nói mẽ, khoe khoang lừa dối
- косми́ческая пыльbụi vũ trụ
Biến cách của пыль (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | пы́ль |
| Sinh cách кого? чего? | пы́ли |
| Tặng cách кому? чему? | пы́ли |
| Đối cách кого? что? | пы́ль |
| Công cụ cách кем? чем? | пы́лью |
| Giới cách о ком? о чём? | пы́ли |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пыль nghĩa là gì?
пыль (danh từ) nghĩa là bụi, mưa bụi.
пыль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пыль (phiên âm Latinh pylʹ, IPA [pɨlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.