Mạn tàu tiếng Nga là gì?
"mạn tàu" trong tiếng Nga là борт (danh từ).
борт Danh từ
bort giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành, mạn tàu [tàu, thuyền].
Câu hỏi thường gặp
Mạn tàu tiếng Nga là gì?
"mạn tàu" trong tiếng Nga là борт (danh từ).
"mạn tàu" trong tiếng Nga là борт (danh từ).
bort giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành, mạn tàu [tàu, thuyền].
"mạn tàu" trong tiếng Nga là борт (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.