борт
bort[bort]
giọng máy của trình duyệt
борт nghĩa là thành, mạn tàu.
Nghĩa của борт
Danh từ
- судна Thành, mạn tàu [tàu, thuyền].
- кузова грузовика Thành [xe].
- откидно́й бортcửa lật
- ле́вый бортmạn trái
- пра́вый бортmạn phải
- борт о́ бортkề sát mạn nhau
- челове́к за бортом!người rơi xuống nước!
- на борту́trên tàu
- подня́ться на бортlên tàu
- брать на бортđưa lên tàu; б) — (грузить) chất lên tàu
- одежды Vạt.
Biến cách của борт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бо́рт | борта́ |
| Sinh cách кого? чего? | бо́рта | борто́в |
| Tặng cách кому? чему? | бо́рту | борта́м |
| Đối cách кого? что? | бо́рт | борта́ |
| Công cụ cách кем? чем? | бо́ртом | борта́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | бо́рте | борта́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của борт
Câu hỏi thường gặp
борт nghĩa là gì?
борт (danh từ) nghĩa là thành, mạn tàu.
борт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là борт (phiên âm Latinh bort, IPA [bort]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.