TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

борт

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bort[bort] giọng máy của trình duyệt

борт nghĩa là thành, mạn tàu.

Nghĩa của борт

Danh từ

  1. судна Thành, mạn tàu [tàu, thuyền].
  2. кузова грузовика Thành [xe].
    • откидно́й бортcửa lật
    • ле́вый бортmạn trái
    • пра́вый бортmạn phải
    • борт о́ бортkề sát mạn nhau
    • челове́к за бортом!người rơi xuống nước!
    • на борту́trên tàu
    • подня́ться на бортlên tàu
    • брать на бортđưa lên tàu; б) — (грузить) chất lên tàu
  3. одежды Vạt.

Biến cách của борт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бо́ртборта́
Sinh cách кого? чего?бо́ртаборто́в
Tặng cách кому? чему?бо́ртуборта́м
Đối cách кого? что?бо́ртборта́
Công cụ cách кем? чем?бо́ртомборта́ми
Giới cách о ком? о чём?бо́ртеборта́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của борт

Câu hỏi thường gặp

борт nghĩa là gì?

борт (danh từ) nghĩa là thành, mạn tàu.

борт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là борт (phiên âm Latinh bort, IPA [bort]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.