TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Mẩu thư tiếng Nga là gì?

"mẩu thư" trong tiếng Nga là запи́ска (danh từ).

запи́ска Danh từ

zapíska giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mẩu thư, thư con, thư ngắn.

  • любо́вная записка thư tình

Xem đầy đủ từ "запи́ска": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mẩu thư tiếng Nga là gì?

"mẩu thư" trong tiếng Nga là запи́ска (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.