запи́ска
Dấu sắc trên запи́ска chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запи́ска nghĩa là mẩu thư, thư con, tờ trình, báo cáo.
Nghĩa của запи́ска
Danh từ
- Mẩu thư, thư con, thư ngắn.
- любо́вная запискаthư tình
- официальная Tờ trình, báo cáo.
- пода́ть докладну́ю запи́скуgửi báo cáo, đệ tờ trình
- мн.запи́ски — bút ký, [những điều] ghi chép
- воспоминания Hồi ký.
- дневник Nhật ký.
- учёные запи́ски(издание) [tập] chuyên san, kỷ yếu
Biến cách của запи́ска (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | запи́ска | запи́ски |
| Sinh cách кого? чего? | запи́ски | запи́сок |
| Tặng cách кому? чему? | запи́ске | запи́скам |
| Đối cách кого? что? | запи́ску | запи́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | запи́ской | запи́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | запи́ске | запи́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với запи́ска
- Напишите ему записку. Viết lời nhắn cho anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3967242
- Напиши ему записку. Viết lời nhắn cho anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3967244
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
записка nghĩa là gì?
записка (danh từ) nghĩa là mẩu thư, thư con, tờ trình, báo cáo.
записка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запи́ска (phiên âm Latinh zapíska, IPA [zɐˈpʲiskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.