Mẫu số tiếng Nga là gì?
"mẫu số" trong tiếng Nga là знамена́тель (danh từ).
знамена́тель Danh từ
znamenátelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu số.
- приво́дить к о́бщему знамена́телю đổi ra mẫu số chung
Xem đầy đủ từ "знамена́тель": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mẫu số tiếng Nga là gì?
"mẫu số" trong tiếng Nga là знамена́тель (danh từ).