знамена́тель
Dấu sắc trên знамена́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
знамена́тель nghĩa là mẫu số.
Nghĩa của знамена́тель
Danh từ
- Mẫu số.
- приво́дить к о́бщему знамена́телюđổi ra mẫu số chung
Biến cách của знамена́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | знамена́тель | знамена́тели |
| Sinh cách кого? чего? | знамена́теля | знамена́телей |
| Tặng cách кому? чему? | знамена́телю | знамена́телям |
| Đối cách кого? что? | знамена́тель | знамена́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | знамена́телем | знамена́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | знамена́теле | знамена́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
знаменатель nghĩa là gì?
знаменатель (danh từ) nghĩa là mẫu số.
знаменатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là знамена́тель (phiên âm Latinh znamenátelʹ, IPA [znəmʲɪˈnatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.