Mận tiếng Nga là gì?
"mận" trong tiếng Nga là сли́ва (danh từ).
сли́ва Danh từ
slíva giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mận.
Câu hỏi thường gặp
Mận tiếng Nga là gì?
"mận" trong tiếng Nga là сли́ва (danh từ).
"mận" trong tiếng Nga là сли́ва (danh từ).
slíva giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mận.
"mận" trong tiếng Nga là сли́ва (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.