сли́ва
giống cáibất động vật
slíva[ˈs⁽ʲ⁾lʲivə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сли́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сли́ва nghĩa là mận.
Nghĩa của сли́ва
Danh từ
- Mận.
Biến cách của сли́ва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сли́ва | сли́вы |
| Sinh cách кого? чего? | сли́вы | сли́в |
| Tặng cách кому? чему? | сли́ве | сли́вам |
| Đối cách кого? что? | сли́ву | сли́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | сли́вой | сли́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | сли́ве | сли́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
слива nghĩa là gì?
слива (danh từ) nghĩa là mận.
слива đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сли́ва (phiên âm Latinh slíva, IPA [ˈs⁽ʲ⁾lʲivə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.