TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Mật ong tiếng Nga là gì?

"mật ong" trong tiếng Nga là мёд (danh từ).

мёд Danh từ

mjod giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mật ong, mật.

  • Я люблю мёд. Tui yêu mật ong.
  • Том кладёт в чай мёд вместо сахара. Tom cho mật ong vào trà của anh ấy thay vì đường

Xem đầy đủ từ "мёд": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mật ong tiếng Nga là gì?

"mật ong" trong tiếng Nga là мёд (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.