мёд
мёд nghĩa là mật ong, mật, rượu mật ong.
Nghĩa của мёд
Danh từ
- Mật ong, mật.
- напиток Rượu mật ong.
- не мёдchẳng phải dễ dàng đâu, không bở đâu, vất vả đấy, khó nhọc đấy, gay go đấy
- на языке́ мёд, под языко́м лёд(tục ngữ) khẩu Phật, tâm xà; miệng thơn thớt, dạ ớt ngâm; nói năng quân tử; cư xử tiểu nhân
- ва́шими бы уста́ми да мёд пить(tục ngữ) giá được như lời anh nói thì tốt quá!
Biến cách của мёд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мёд | меды́ |
| Sinh cách кого? чего? | мёда | медо́в |
| Tặng cách кому? чему? | мёду | меда́м |
| Đối cách кого? что? | мёд | меды́ |
| Công cụ cách кем? чем? | мёдом | меда́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | мёде | меда́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của мёд
Câu ví dụ với мёд
- На языке - мёд, на сердце - лёд. Khẩu Phật tâm xà.Tatoeba #4170232
- Том кладёт в чай мёд вместо сахара. Tom cho mật ong vào trà của anh ấy thay vì đường (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11272260
- Я люблю мёд. Tui yêu mật ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2751477
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мёд nghĩa là gì?
мёд (danh từ) nghĩa là mật ong, mật, rượu mật ong.
мёд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мёд (phiên âm Latinh mjod, IPA [mʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.