TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мёд

giống đựcbất động vật
mjod[mʲɵt] giọng máy của trình duyệt

мёд nghĩa là mật ong, mật, rượu mật ong.

Nghĩa của мёд

Danh từ

  1. Mật ong, mật.
  2. напиток Rượu mật ong.
    • не мёдchẳng phải dễ dàng đâu, không bở đâu, vất vả đấy, khó nhọc đấy, gay go đấy
    • на языке́ мёд, под языко́м лёд(tục ngữ) khẩu Phật, tâm xà; miệng thơn thớt, dạ ớt ngâm; nói năng quân tử; cư xử tiểu nhân
    • ва́шими бы уста́ми да мёд пить(tục ngữ) giá được như lời anh nói thì tốt quá!

Biến cách của мёд (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мёдмеды́
Sinh cách кого? чего?мёдамедо́в
Tặng cách кому? чему?мёдумеда́м
Đối cách кого? что?мёдмеды́
Công cụ cách кем? чем?мёдоммеда́ми
Giới cách о ком? о чём?мёдемеда́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của мёд

Câu ví dụ với мёд

  • На языке - мёд, на сердце - лёд. Khẩu Phật tâm xà.Tatoeba #4170232
  • Том кладёт в чай мёд вместо сахара. Tom cho mật ong vào trà của anh ấy thay vì đường (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11272260
  • Я люблю мёд. Tui yêu mật ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2751477

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мёд nghĩa là gì?

мёд (danh từ) nghĩa là mật ong, mật, rượu mật ong.

мёд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мёд (phiên âm Latinh mjod, IPA [mʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.