Mặt số tiếng Nga là gì?
"mặt số" trong tiếng Nga là цифербла́т (danh từ).
цифербла́т Danh từ
ciferblát giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái mặt đồng hồ, mặt số; mặt ((viết tắt)).
Xem đầy đủ từ "цифербла́т": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mặt số tiếng Nga là gì?
"mặt số" trong tiếng Nga là цифербла́т (danh từ).