Mặt tiền tiếng Nga là gì?
"mặt tiền" trong tiếng Nga là фаса́д (danh từ).
фаса́д Danh từ
fasád giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt tiền, mặt nước, mặt chính, chính diện, tiền cảnh.
- Фасады домов были увешаны флагами. mặt tiền các ngôi nhà đều đã được treo cờ.
Câu hỏi thường gặp
Mặt tiền tiếng Nga là gì?
"mặt tiền" trong tiếng Nga là фаса́д (danh từ).