фаса́д
Dấu sắc trên фаса́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фаса́д nghĩa là mặt tiền, mặt nước.
Nghĩa của фаса́д
Danh từ
- Mặt tiền, mặt nước, mặt chính, chính diện, tiền cảnh.
Biến cách của фаса́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фаса́д | фаса́ды |
| Sinh cách кого? чего? | фаса́да | фаса́дов |
| Tặng cách кому? чему? | фаса́ду | фаса́дам |
| Đối cách кого? что? | фаса́д | фаса́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | фаса́дом | фаса́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | фаса́де | фаса́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với фаса́д
- Фасады домов были увешаны флагами. mặt tiền các ngôi nhà đều đã được treo cờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2086866
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
фасад nghĩa là gì?
фасад (danh từ) nghĩa là mặt tiền, mặt nước.
фасад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фаса́д (phiên âm Latinh fasád, IPA [fɐˈsat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.