TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Mặt trời tiếng Nga là gì?

"mặt trời" trong tiếng Nga là со́лнце (danh từ).

со́лнце Danh từ

sólnce giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặt trời, thái dương, nhật cầu; ác vàng, vừng ô, kim ô, dương ô ((thơ ca)).

  • Солнце восходит на востоке. Mặt trời mọc đằng đông.
  • Солнце встаёт на востоке. Mặt trời mọc đằng đông.

Xem đầy đủ từ "со́лнце": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mặt trời tiếng Nga là gì?

"mặt trời" trong tiếng Nga là со́лнце (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.