со́лнце
Dấu sắc trên со́лнце chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́лнце nghĩa là mặt trời, thái dương, nắng, ánh nắng.
Nghĩa của со́лнце
Danh từ
- светило Mặt trời, thái dương, nhật cầu; ác vàng, vừng ô, kim ô, dương ô ((thơ ca)).
- свет, тепло Nắng, ánh nắng, ánh mặt trời, ánh thái dương.
- на со́лнцеngoài nắng
- греться на со́лнцеsưởi [ngoài] nắng
Biến cách của со́лнце (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | со́лнце | со́лнца |
| Sinh cách кого? чего? | со́лнца | со́лнц |
| Tặng cách кому? чему? | со́лнцу | со́лнцам |
| Đối cách кого? что? | со́лнце | со́лнца |
| Công cụ cách кем? чем? | со́лнцем | со́лнцами |
| Giới cách о ком? о чём? | со́лнце | со́лнцах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với со́лнце
- Солнце даёт нам свет и тепло. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3446462
- Мы ждём, когда взойдёт солнце. Chúng ta đang chờ mặt trời mọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14035443
- Солнце садится на западе. Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2595800
- Солнце заходит на западе. Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2595802
- Солнце встаёт на востоке. Mặt trời mọc đằng đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10013089
- Солнце восходит на востоке. Mặt trời mọc đằng đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10013091
- Мы сидим на солнце и наслаждаемся тёплой погодой. Chúng tôi đang ngồi trong nắng và tận hưởng thời tiết ấm áp cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13708561
- Ты - моё солнце. Anh là ánh nắng của em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #665078
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
солнце nghĩa là gì?
солнце (danh từ) nghĩa là mặt trời, thái dương, nắng, ánh nắng.
солнце đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́лнце (phiên âm Latinh sólnce, IPA [ˈsont͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.