TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

со́лнце

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sólnce[ˈsont͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên со́лнце chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

со́лнце nghĩa là mặt trời, thái dương, nắng, ánh nắng.

Nghĩa của со́лнце

Danh từ

  1. светило Mặt trời, thái dương, nhật cầu; ác vàng, vừng ô, kim ô, dương ô ((thơ ca)).
  2. свет, тепло Nắng, ánh nắng, ánh mặt trời, ánh thái dương.
    • на со́лнцеngoài nắng
    • греться на со́лнцеsưởi [ngoài] nắng

Biến cách của со́лнце (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?со́лнцесо́лнца
Sinh cách кого? чего?со́лнцасо́лнц
Tặng cách кому? чему?со́лнцусо́лнцам
Đối cách кого? что?со́лнцесо́лнца
Công cụ cách кем? чем?со́лнцемсо́лнцами
Giới cách о ком? о чём?со́лнцесо́лнцах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với со́лнце

  • Солнце даёт нам свет и тепло. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3446462
  • Мы ждём, когда взойдёт солнце. Chúng ta đang chờ mặt trời mọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14035443
  • Солнце садится на западе. Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2595800
  • Солнце заходит на западе. Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2595802
  • Солнце встаёт на востоке. Mặt trời mọc đằng đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10013089
  • Солнце восходит на востоке. Mặt trời mọc đằng đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10013091
  • Мы сидим на солнце и наслаждаемся тёплой погодой. Chúng tôi đang ngồi trong nắng và tận hưởng thời tiết ấm áp cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13708561
  • Ты - моё солнце. Anh là ánh nắng của em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #665078

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

солнце nghĩa là gì?

солнце (danh từ) nghĩa là mặt trời, thái dương, nắng, ánh nắng.

солнце đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là со́лнце (phiên âm Latinh sólnce, IPA [ˈsont͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.