TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Mệnh danh tiếng Nga là gì?

"mệnh danh" trong tiếng Nga là называ́ть (động từ).

называ́ть Động từ

nazyvátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặt tên, mệnh danh, lấy tên là, gọi [tên] là.

Xem đầy đủ từ "называ́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mệnh danh tiếng Nga là gì?

"mệnh danh" trong tiếng Nga là называ́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.