TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Một cách thật thà tiếng Nga là gì?

"một cách thật thà" trong tiếng Nga là че́стно (phó từ).

че́стно Phó từ

čéstno giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một cách thật thà, thẳng thắn, ngay thật, ngay thẳng, trung thực, trung trực, chính trực, thản bạch.

  • че́стно отвеча́ть на вопро́с thẳng thắn trả lời câu hỏi
  • он че́стно отвеча́л, что... anh ta trả lời thật thà (ngay thật, thành thực) là...

Xem đầy đủ từ "че́стно": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Một cách thật thà tiếng Nga là gì?

"một cách thật thà" trong tiếng Nga là че́стно (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.