TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Một chục tiếng Nga là gì?

"một chục" trong tiếng Nga là деся́ток (danh từ).

деся́ток Danh từ

desjátok giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mười, một chục.

  • деся́ток яи́ц mười (một chục) quả trứng
  • ему́ уже́ седьмо́й деся́ток cụ ấy đã ngoài sáu mươi tuổi

Xem đầy đủ từ "деся́ток": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Một chục tiếng Nga là gì?

"một chục" trong tiếng Nga là деся́ток (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.