TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Một phần tư tiếng Nga là gì?

"một phần tư" trong tiếng Nga là че́тверть (danh từ).

че́тверть Danh từ

čétvertʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một phần tư.

  • че́тверть ве́ка một phần tư thế kỷ
  • че́тверть сто́имости một phần tư giá trị

Xem đầy đủ từ "че́тверть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Một phần tư tiếng Nga là gì?

"một phần tư" trong tiếng Nga là че́тверть (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.