че́тверть
Dấu sắc trên че́тверть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
че́тверть nghĩa là một phần tư, quý học, học quý.
Nghĩa của че́тверть
Danh từ
- Một phần tư.
- че́тверть ве́каmột phần tư thế kỷ
- че́тверть сто́имостиmột phần tư giá trị
- че́тверть я́блокаmột phần tư quả táo
- че́тверть ча́саmười lăm phút, một khắc
- че́тверть пе́рвогоmười hai giờ mười lăm [phút]
- без че́тверти часmột giờ kém mười lăm [phút], mười hai giờ bốn mươi lăm [phút]
- часть учебного года Quý học, học quý.
- муз.(нота) nốt đen, nốt phần tư, phần tư nốt, âm phù tứ phân
Biến cách của че́тверть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | че́тверть | че́тверти |
| Sinh cách кого? чего? | че́тверти | четверте́й |
| Tặng cách кому? чему? | че́тверти | четвертя́м |
| Đối cách кого? что? | че́тверть | че́тверти |
| Công cụ cách кем? чем? | че́твертью | четвертя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | че́тверти | четвертя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của че́тверть
Câu hỏi thường gặp
четверть nghĩa là gì?
четверть (danh từ) nghĩa là một phần tư, quý học, học quý.
четверть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là че́тверть (phiên âm Latinh čétvertʹ, IPA [ˈt͡ɕetvʲɪrtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.