TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

че́тверть

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
čétvertʹ[ˈt͡ɕetvʲɪrtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên че́тверть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

че́тверть nghĩa là một phần tư, quý học, học quý.

Nghĩa của че́тверть

Danh từ

  1. Một phần tư.
    • че́тверть ве́каmột phần tư thế kỷ
    • че́тверть сто́имостиmột phần tư giá trị
    • че́тверть я́блокаmột phần tư quả táo
    • че́тверть ча́саmười lăm phút, một khắc
    • че́тверть пе́рвогоmười hai giờ mười lăm [phút]
    • без че́тверти часmột giờ kém mười lăm [phút], mười hai giờ bốn mươi lăm [phút]
  2. часть учебного года Quý học, học quý.
    • муз.(нота) nốt đen, nốt phần tư, phần tư nốt, âm phù tứ phân

Biến cách của че́тверть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?че́твертьче́тверти
Sinh cách кого? чего?че́твертичетверте́й
Tặng cách кому? чему?че́твертичетвертя́м
Đối cách кого? что?че́твертьче́тверти
Công cụ cách кем? чем?че́твертьючетвертя́ми
Giới cách о ком? о чём?че́твертичетвертя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của че́тверть

Câu hỏi thường gặp

четверть nghĩa là gì?

четверть (danh từ) nghĩa là một phần tư, quý học, học quý.

четверть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là че́тверть (phiên âm Latinh čétvertʹ, IPA [ˈt͡ɕetvʲɪrtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.