Một triệu tiếng Nga là gì?
"một triệu" trong tiếng Nga là миллио́н (danh từ).
миллио́н Danh từ
millión giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một triệu.
- Один миллион человек потеряли свои жизни в этой войне. Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.
- В Окленде - миллион человек. Có một triệu người ở Auckland.
Câu hỏi thường gặp
Một triệu tiếng Nga là gì?
"một triệu" trong tiếng Nga là миллио́н (danh từ).