миллио́н
Dấu sắc trên миллио́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
миллио́н nghĩa là một triệu, triệu.
Nghĩa của миллио́н
Danh từ
- Một triệu.
- миллио́ныhàng triệu, rất nhiều, nhiều lắm, vô thiên lủng, vô khối
Số từ
- Một triệu, triệu.
Biến cách của миллио́н (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | миллио́ны |
| Sinh cách кого? чего? | миллио́нов |
| Tặng cách кому? чему? | миллио́нам |
| Đối cách кого? что? | миллио́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | миллио́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | миллио́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với миллио́н
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với миллио́н
- Как добиться того, чтобы миллионы людей уверенно говорили и писали на английском языке? Làm thế nào để triệu triệu người nói và viết tiếng Anh tự tin?Tatoeba #6556301
- Миллион - это тысяча в квадрате. Một triệu là một nghìn mũ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2708840
- В Окленде - миллион человек. Có một triệu người ở Auckland. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1736762
- Один миллион человек потеряли свои жизни в этой войне. Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2488081
- Миллионы диких животных живут на Аляске. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1221869
- На Аляске живут миллионы диких животных. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1221870
- Их потери достигли одного миллиона иен. Họ lỗ mất tận 1 triệu yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2281678
- Миллионы диких животных обитают на Аляске. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2865684
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
миллион nghĩa là gì?
миллион (danh từ, số từ) nghĩa là một triệu, triệu.
миллион đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là миллио́н (phiên âm Latinh millión, IPA [mʲɪlʲ(ː)ɪˈon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.