TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

миллио́н

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
millión[mʲɪlʲ(ː)ɪˈon] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên миллио́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

миллио́н nghĩa là một triệu, triệu.

Nghĩa của миллио́н

Danh từ

  1. Một triệu.
    • миллио́ныhàng triệu, rất nhiều, nhiều lắm, vô thiên lủng, vô khối

Số từ

  1. Một triệu, triệu.

Biến cách của миллио́н (6 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách кто? что?миллио́ны
Sinh cách кого? чего?миллио́нов
Tặng cách кому? чему?миллио́нам
Đối cách кого? что?миллио́ны
Công cụ cách кем? чем?миллио́нами
Giới cách о ком? о чём?миллио́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với миллио́н

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với миллио́н

  • Как добиться того, чтобы миллионы людей уверенно говорили и писали на английском языке? Làm thế nào để triệu triệu người nói và viết tiếng Anh tự tin?Tatoeba #6556301
  • Миллион - это тысяча в квадрате. Một triệu là một nghìn mũ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2708840
  • В Окленде - миллион человек. Có một triệu người ở Auckland. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1736762
  • Один миллион человек потеряли свои жизни в этой войне. Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2488081
  • Миллионы диких животных живут на Аляске. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1221869
  • На Аляске живут миллионы диких животных. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1221870
  • Их потери достигли одного миллиона иен. Họ lỗ mất tận 1 triệu yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2281678
  • Миллионы диких животных обитают на Аляске. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2865684

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

миллион nghĩa là gì?

миллион (danh từ, số từ) nghĩa là một triệu, triệu.

миллион đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là миллио́н (phiên âm Latinh millión, IPA [mʲɪlʲ(ː)ɪˈon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.