TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Mới bắt đầu tiếng Nga là gì?

"mới bắt đầu" trong tiếng Nga là начина́ющий (tính từ).

начина́ющий Tính từ

načinájuščij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mới bắt đầu, mới vào nghề, mới nhập môn.

  • У вас есть курс для начинающих? Bạn có khoá học nào cho người mới bắt đầu không?
  • начинающий писате́ль nhà văn mới bắt đầu viết, cây bút mới vào nghề, nha văn trẻ

Xem đầy đủ từ "начина́ющий": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mới bắt đầu tiếng Nga là gì?

"mới bắt đầu" trong tiếng Nga là начина́ющий (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.