TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

начина́ющий

giống đựcđộng vật
načinájuščij[nət͡ɕɪˈnajʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên начина́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

начина́ющий nghĩa là mới bắt đầu, mới vào nghề, người bắt đầu, người mới học.

Nghĩa của начина́ющий

Tính từ

  1. Mới bắt đầu, mới vào nghề, mới nhập môn.
    • начинающий писате́льnhà văn mới bắt đầu viết, cây bút mới vào nghề, nha văn trẻ

Danh từ

  1. Người bắt đầu, người mới học.

Biến cách của начина́ющий (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?начина́ющийначина́ющие
Sinh cách кого? чего?начина́ющегоначина́ющих
Tặng cách кому? чему?начина́ющемуначина́ющим
Đối cách кого? что?начина́ющегоначина́ющих
Công cụ cách кем? чем?начина́ющимначина́ющими
Giới cách о ком? о чём?начина́ющемначина́ющих

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với начина́ющий

  • У вас есть курс для начинающих? Bạn có khoá học nào cho người mới bắt đầu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5661456

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

начинающий nghĩa là gì?

начинающий (tính từ, danh từ) nghĩa là mới bắt đầu, mới vào nghề, người bắt đầu, người mới học.

начинающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là начина́ющий (phiên âm Latinh načinájuščij, IPA [nət͡ɕɪˈnajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.